Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Huyên- Giáo Viên Trường THPT Lưu Hoàng- Hà Nội
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Truyện cười - Thư giãn tí nhé.
Xem truyện cười
Gốc > Bí quyết học Tiếng Anh >
Nguyễn Văn Huyên @ 09:32 10/12/2010
Số lượt xem: 524
Bảng các động từ bất quy tắc
|
Present |
Past |
Past Participle |
| be | was, were | been |
| become | became | become |
| begin | began | begun |
| blow | blew | blown |
| break | broke | broken |
| bring | brought | brought |
| build | built | built |
| burst | burst | burst |
| buy | bought | bought |
| catch | caught | caught |
| choose | chose | chosen |
| come | came | come |
| cut | cut | cut |
| deal | dealt | dealt |
| do | did | done |
| drink | drank | drunk |
| drive | drove | driven |
| eat | ate | eaten |
| fall | fell | fallen |
| feed | fed | fed |
| feel | felt | felt |
| fight | fought | fought |
| find | found | found |
| fly | flew | flown |
| forbid | forbade | forbidden |
| forget | forgot | forgotten |
| forgive | forgave | forgiven |
| freeze | froze | frozen |
| get | got | gotten |
| give | gave | given |
| go | went | gone |
| grow | grew | grown |
| have | had | had |
| hear | heard | heard |
| hide | hid | hidden |
| hold | held | held |
| hurt | hurt | hurt |
| keep | kept | kept |
| know | knew | known |
| lay | laid | laid |
| lead | led | led |
| leave | left | left |
| let | let | let |
| lie | lay | lain |
| lose | lost | lost |
| make | made | made |
| meet | met | met |
| pay | paid | paid |
| quit | quit | quit |
| read | read | read |
| ride | rode | ridden |
| ring | rang | rung |
| rise | rose | risen |
| run | ran | run |
| say | said | said |
| see | saw | seen |
| seek | sought | sought |
| sell | sold | sold |
| send | sent | sent |
| shake | shook | shaken |
| shine | shone | shone |
| sing | sang | sung |
| sit | sat | sat |
| sleep | slept | slept |
| speak | spoke | spoken |
| spend | spent | spent |
| spring | sprang | sprung |
| stand | stood | stood |
| steal | stole | stolen |
| swim | swam | swum |
| swing | swung | swung |
| take | took | taken |
| teach | taught | taught |
| tear | tore | torn |
| tell | told | told |
| think | thought | thought |
| throw | threw | thrown |
| understand | understood | understood |
| wake | woke (waked) | woken (waked) |
| wear | wore | worn |
| win | won | won |
| write | wrote | written |
Nguyễn Văn Huyên @ 09:32 10/12/2010
Số lượt xem: 524
Số lượt thích:
0 người
 
- Noun phrase (ngữ danh từ) (10/12/10)
- Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: (10/12/10)
- Tân ngữ (complement / object) và các vấn đề liên quan (10/12/10)
- Đại từ (10/12/10)
- Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (10/12/10)
Các ý kiến mới nhất